Thời gian: 45 phút
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1 điểm). Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Cho biểu thức: M=√x+1√x−3. Điều kiện xác định của biểu thức M là:
A. x>0
B. x≥0
C. x≥0 và x≠3
D. x≥0 và x≠9
Câu 2: Giá trị của 3√−64 bằng:
A. (-8) B. 8 C. (-4) D. 4
Câu 3: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức √x2y với x<0,y≥0 ta được:
A. x√y
B. −x√y
C. |x2|√y
D. −|x|√y
Câu 4: Rút gọn biểu thức: √2a272 bằng:
A. a6
B. |a|6
C. a36
D. |a|36
B. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 (3 điểm). Thực hiện phép tính:
a) (2√5.√2−3√40+√90:3):√640
b) √(√3+1)2−√(1−√3)2+2√3
c) 3√2a−√18a3+4√a2−14√128a (với a≥0 )
Bài 2 (2,5 điểm). Giải phương trình:
a) 14√16x−48−5√4x−12+2√9x−27=−6
b) √x−3−2√x2−9=0
Bài 3 (3 điểm). Cho hai biểu thức: A=2√x√x−3+x+9√x9−x và B=x+5√xx−25 với
x≥0,x≠9,x≠25 .
a) Rút gọn các biểu thức A và B.
b) Tính B khi x=6−2√5
c) So sánh P=AB với 1.