WebToan.Com là thư viện mở ngành Toán học NÊN sao chép, chia sẻ, KHÔNG NÊN thương mại hoá.

Bài tập ôn chương I Đại số 8 – THCS Lê Quý Đôn

Danh mục: Đại số 8 , Toán 8

Bài tập ôn chương I Đại số 8 – THCS Lê Quý Đôn

 

Bài 1: Tìm x, biết:

a) 4(185x)12(3x7)=15(2x16)6(x+14)

b) 3(2x1)(3x+1)(2x3)(9x1)=0

c) 2(x+1)2+(x+3)2=3(x2)(x+1)

d) 4(2x+1)2+(4x+2)(26x)+(3x1)2=0

e) (x2+x+4)2+8x(x2+x+4)+15x2=0

g) 4x437x2+9=0

h) x4+3x3+x212x20=0

k) 2x4+5x3+13x2+25x+15=0

Bài 2: Cho a+b+c=2p. Chứng minh rằng: 2bc+b2+c2a2=4p(pa)

Bài 3: Chứng minh rằng các biểu thức sau luôn có giá trị dương với mọi giá trị của x.

a) 9x26x+2                       b) x2+x+1

c) 2x2+2x+1                      d) x2x+1

Bài 4: Chứng minh rằng biểu thức sau luôn có giá trị âm với mọi giá trị của x.

A=x2+2x7                              B=5x2+20x19

Bài 5: Tìm GTNN của:

A=x23x+5                               B=5x24x+2005

C=(2x1)2+(x+2)2                       D=x22xy+2y2+2x10y+17

E=(4x5+2x4+4x3x1):(2x3+x1)

Bài 6: Tìm GTLN của:

A=4x2+2x                               B=3x2+4x2004

C=5x4+3x2+123                            D=2:(3x24x+8)

Bài 7: Rút gọn biểu thức sau bằng cách nhanh nhất:

A=(a2+b2c2)2(a2b2+c2)2

Vui lòng nhập mật khẩu để tiếp tục

👉To Confessions đến các em học sinh và giáo viên được tốt nhất. Mọi người vui lòng nhập mật khẩu vào ô bên trên

🔎Nhận mật khẩu bằng cách xem hướng dẫn từ video này

‼️‼️‼️ Hướng dẫn lấy mật khẩu (làm theo video bên dưới)

🔜Sau khi lấy được Mã, quay lại điền vào ô Nhập Mật khẩu ở trên

pass

B=(3x3+3x+1)(3x33x+1)(3x3+1)2

Bài 8: Tìm số tự nhiên n để giá trị các biểu thức sau là số nguyên tố:

a) n4+4

b) n411n2+25

c) (n215)2+64

Bài 9: Chứng minh:

a) 235+292 chia hết cho 260

b) n2+3n+5 không chia hết cho 121

Bài 10: CMR: B=a44a34a2+16a chia hết cho 384 (với a là số tự nhiên chẵn, a > 4)

Bài 11: Tìm số tự nhiên n để số A là số chính phương với A=n2n+2.

Bài 12: Phân tích đa thức thành nhân tử

A=(x2+4x+8)2+3x(x2+4x+8)+2x2                    B=(x+1)(x+2)(x+3)(x+4)24

C=4(x2+15x+50)(x2+18x+72)3x2                       D=x11+x+1

E=(x28)2+36                                                   F=x4x3+2x211x5

Bài 13: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Biểu thưc M=4a2b2(a2+b2c2) có thể nhận  giá trị âm hay không?

Bài 14: Tìm số hữu tỉ a, b sao cho đa thức:

a) 6x47x3+ax2+3x+2 chia hết cho x2x+b

b) 2x46x3+ax27x+3 chia hết cho x2x+b

Bài 15: Cho (x+y)(y+z)(z+x)=8xyz với x, y, z là các số dương. Chứng minh: x=y=z

Bài 16: Tìm số nguyên x để thương của phép chia sau có giá trị nguyên:

a) (3x3+13x27x+5);(3x2)

b) (2x5+4x47x345):(2x27)

c) (x6x42x2+9):(x4+x2)

d) [x3(x27)236x]:5040

★★★ Danh sách các tài liệu, đề thi HOT ★★★

✔️ 240+ Đề thi toán lớp 9

✔️ 10+ Đề thi học sinh giỏi quốc gia

Bình luận
0 0 vote
Article Rating
Subscribe
Notify of
guest


0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
Bình luận fb
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x