Bài 1: Tìm x, biết:
a) 4(18−5x)−12(3x−7)=15(2x−16)−6(x+14)
b) 3(2x−1)(3x+1)−(2x−3)(9x−1)=0
c) 2(x+1)2+(x+3)2=3(x−2)(x+1)
d) 4(2x+1)2+(4x+2)(2−6x)+(3x−1)2=0
e) (x2+x+4)2+8x(x2+x+4)+15x2=0
g) 4x4−37x2+9=0
h) x4+3x3+x2−12x−20=0
k) 2x4+5x3+13x2+25x+15=0
Bài 2: Cho a+b+c=2p. Chứng minh rằng: 2bc+b2+c2−a2=4p(p−a)
Bài 3: Chứng minh rằng các biểu thức sau luôn có giá trị dương với mọi giá trị của x.
a) 9x2−6x+2 b) x2+x+1
c) 2x2+2x+1 d) x2−x+1
Bài 4: Chứng minh rằng biểu thức sau luôn có giá trị âm với mọi giá trị của x.
A=−x2+2x−7 B=−5x2+20x−19
Bài 5: Tìm GTNN của:
A=x2−3x+5 B=5x2−4x+2005
C=(2x−1)2+(x+2)2 D=x2−2xy+2y2+2x−10y+17
E=(4x5+2x4+4x3−x−1):(2x3+x−1)
Bài 6: Tìm GTLN của:
A=4−x2+2x B=−3x2+4x−2004
C=−5x4+3x2+123 D=2:(3x2−4x+8)
Bài 7: Rút gọn biểu thức sau bằng cách nhanh nhất:
A=(a2+b2−c2)2−(a2−b2+c2)2
B=(3x3+3x+1)(3x3−3x+1)−(3x3+1)2
Bài 8: Tìm số tự nhiên n để giá trị các biểu thức sau là số nguyên tố:
a) n4+4
b) n4−11n2+25
c) (n2−15)2+64
Bài 9: Chứng minh:
a) 235+292 chia hết cho 260
b) n2+3n+5 không chia hết cho 121
Bài 10: CMR: B=a4−4a3−4a2+16a chia hết cho 384 (với a là số tự nhiên chẵn, a > 4)
Bài 11: Tìm số tự nhiên n để số A là số chính phương với A=n2−n+2.
Bài 12: Phân tích đa thức thành nhân tử
A=(x2+4x+8)2+3x(x2+4x+8)+2x2 B=(x+1)(x+2)(x+3)(x+4)−24
C=4(x2+15x+50)(x2+18x+72)−3x2 D=x11+x+1
E=(x2−8)2+36 F=x4−x3+2x2−11x−5
Bài 13: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Biểu thưc M=4a2b2−(a2+b2−c2) có thể nhận giá trị âm hay không?
Bài 14: Tìm số hữu tỉ a, b sao cho đa thức:
a) 6x4−7x3+ax2+3x+2 chia hết cho x2−x+b
b) 2x4−6x3+ax2−7x+3 chia hết cho x2−x+b
Bài 15: Cho (x+y)(y+z)(z+x)=8xyz với x, y, z là các số dương. Chứng minh: x=y=z
Bài 16: Tìm số nguyên x để thương của phép chia sau có giá trị nguyên:
a) (3x3+13x2−7x+5);(3x−2)
b) (2x5+4x4−7x3−45):(2x2−7)
c) (x6−x4−2x2+9):(x4+x2)
d) [x3(x2−7)2−36x]:5040