Bài 1: Vẽ trên cùng hệ trục tọa độ Oxy đồ thị các hàm số sau:
a) (d1):y=x;
b) (d2):y=−x;
c) (d3):y=−2x;
d) (d4):y=−3x.
Bài 2: Đồ thị hàm số y = ax ( a≠0 ) là đường thẳng OA trong hình bên.
a) Hãy xác định hệ số a;
b) Đánh dấu điểm trên đồ thị có hoành độ là 2;
c) Đánh dấu điểm trên đồ thị có tung độ là 2.
Bài 3: Cho hàm số y=13x và các điểm A, B, C, D thuộc đồ thị hàm số.
a) Tìm tọa độ của điểm A và B biết hoành độ điểm A là 1, hoành độ điểm B là −32.
b) Tìm tọa độ điểm C và D biết tung độ điểm C là 0, tung độ điểm D là 94.
Bài 4: Cho hình vẽ bên.
a) Viết hàm số có đồ thị là đường thẳng OM;
b) Trong các điểm sau điểm nào thuộc đường thẳng OM? Giải thích.
c) A(0;3);B(−1;3);C(3;−1);D(−12;−1);E(32;−34);F(−34;14).
Bài 5:
a) Biết điểm A(a;9) thuộc đồ thị hàm số y = -4,5x. Tìm giá trị của a;
b) Biết điểm B (0,25;-b) thuộc đồ thị hàm số y=15x. Tìm giá trị của b.
Bài 6: Cho góc nhọn xOy như hình vẽ:
Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Từ A kẻ đường thẳng vuông góc với Ox cắt Oy tại M, từ B kẻ đường thẳng vuông góc với Oy cắt Ox tại N. AM cắt BN tại K. Chứng minh:
a) ΔAKN=ΔBKM;
b) OK là phân giác của góc AOB.
Bài 7: Cho ΔABC vuông tại A, M là trung điểm của BC. Trên tia AM lấy điểm D sao cho M là trung điểm của AD. Chứng minh:
a) CD=AB, CD // AB; b) AM=12BC.
Bài 8: Cho góc xAy bằng 60o, tia phân giác Az. Lấy điểm B trên tia Az. Qua B vẽ đường thẳng song song với Ay cắt Ax tại C, đường thẳng song song với Ax cắt Ay tại D.
a) Chứng minh AC = AD, BC = BD.
b) Kẻ BH⊥Ax, BK⊥Ay. Chứng minh BH = BK.
c) Tính số đo góc HBK.
Bài 9: Cho góc xOy, H thuộc phân giác Oz. Một đường thẳng qua H vuông góc với Oz cắt Ox và Oy tại A và B.
a) Chứng minh OA = OB;
b) Từ A kẻ AC // Oy ( C thuộc tia Oz ). Chứng minh AC = OA.
Bài 10: Cho ΔABC có góc A nhọn, AB = AC. Kẻ CD⊥AB ( D∈AB), kẻ BE⊥AC (E∈AC). Gọi O là giao điểm của BE và CD. Chứng minh :
a) BE = CD;
b) OD = OE và OB = OC;
c) AO là phân giác của góc BAC.