Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3+3x e) 9x2−6x
b) 4x−8y f) x4y−2x2y2+5xy
c) 8(x+3y)−16x(x+3y) g) 4x2(x+1)+2x2(x+1)
d) 3(x−y)−5x(y−x) h) 43x(y−2)−25y(2−y)
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 2(x−1)3−5(x−1)2−(x−1)
b) y(y−x)3−x(x−y)2+xy(x−y)
c) xy(x−y)−2y+2x
d) x(x+y)2−y(x+y)2+y2(x−y)
Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 20x−5y e) 4x2y−8xy2+10x2y2
b) 5x(x−1)−3x(x−1) f) 20x2y−12x3
c) x(x+y)−6x−6y g) 8x4+12x2y4−16x3y4
d) 6x3−9x2 h) 4xy2+8xyz
Bài 4: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) 3x(x+1)−5y(x+1) f) 3x3(2y−3z)−15x(2y−3z)2
b) 3x(x−6)−2(x−6) g) 3x(z+2)+5(−z−2)
c) 4y(x−1)−(1−x) h) 18x2(3+x)+3(x+3)
d) (x−3)3+3−x i) 14x2y−21xy2+28x2y2
e) 7x(x−y)−(y−x) k) 10x(x−y)−8y(y−x)
Bài 5: Tìm x
a) 4x(x+1)=8(x+1) f) 5x(x−2000)−x+2000=0
b) x(x−1)−2(1−x)=0 g) x2−4x=0
c) 2x(x−2)−(2−x)2=0 h) (1−x)2−1+x=0
d) (x−3)3+3−x=0 i) x+6x2=0
e) 5x(x−2)−(2−x)=0 k) (x+1)=(x+1)2
Bài 6: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) 4x2+4xy+y2 e) 5x2−10xy2+5y4
b) (2x+1)2−(x−1)2 f) x42−2x2
c) 9−6x+x2−y2 g) 49(x−4)2−9(x+2)2
d) (−x−2)+3(x2−4) h) (x2+y2−5)2−2(xy+2)2
Bài 7: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) 4x2−1 d) (x−y)2−4
b) 25x2−0,09 e) 9−(x−y)2
c) 9x2−14 f) (x2+4)2−16x2
Bài 8: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) x4−y4 e) (4x2−4x+1)−(x+1)2
b) x2−3y2 f) x3+27
c) (3x−2y)2−(2x−3y)2 g) 27x3−0,001
d) 9(x−y)2−4(x+y)2 h) 125x3−1
Bài 9: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) x4+2x2+1 e) x3−3x2+3x−1
b) 4x2−12xy+9y2 f) x3+6x2+12x+8
c) −x2−2xy−y2 g) x3+1−x2−x
d) (x+y)2−2(x+y)+1 h) (x+y)3−x3−y3
Bài 10: Tìm x biết:
a) 4x2−49=0
b) x2+36=12x
c) 116x2−x+4=0
d) x3−3√3x2+9x−3√3=0