WebToan.Com là thư viện mở ngành Toán học NÊN sao chép, chia sẻ, KHÔNG NÊN thương mại hoá.

Bài tập tuần 5 – Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức – Đại số 8

Danh mục: Đại số 8 , Toán 8

Bài tập tuần 5 – Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức – Đại số 8

 

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x3+3x e) 9x26x

b) 4x8y f) x4y2x2y2+5xy

c) 8(x+3y)16x(x+3y) g) 4x2(x+1)+2x2(x+1)

d) 3(xy)5x(yx) h) 43x(y2)25y(2y)

Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 2(x1)35(x1)2(x1)

b) y(yx)3x(xy)2+xy(xy)

c) xy(xy)2y+2x

d) x(x+y)2y(x+y)2+y2(xy)

Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 20x5y e) 4x2y8xy2+10x2y2

b) 5x(x1)3x(x1) f) 20x2y12x3

c) x(x+y)6x6y g) 8x4+12x2y416x3y4

d) 6x39x2 h) 4xy2+8xyz

Bài 4: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) 3x(x+1)5y(x+1) f) 3x3(2y3z)15x(2y3z)2

b) 3x(x6)2(x6) g) 3x(z+2)+5(z2)

c) 4y(x1)(1x) h) 18x2(3+x)+3(x+3)

d) (x3)3+3x i) 14x2y21xy2+28x2y2

e) 7x(xy)(yx) k) 10x(xy)8y(yx)

Bài 5: Tìm x

a) 4x(x+1)=8(x+1) f) 5x(x2000)x+2000=0

b) x(x1)2(1x)=0 g) x24x=0

c) 2x(x2)(2x)2=0 h) (1x)21+x=0

d) (x3)3+3x=0 i) x+6x2=0

Vui lòng nhập mật khẩu để tiếp tục

👉To Confessions đến các em học sinh và giáo viên được tốt nhất. Mọi người vui lòng nhập mật khẩu vào ô bên trên

🔎Nhận mật khẩu bằng cách xem hướng dẫn từ video này

‼️‼️‼️ Hướng dẫn lấy mật khẩu (làm theo video bên dưới)

🔜Sau khi lấy được Mã, quay lại điền vào ô Nhập Mật khẩu ở trên

cuốn đức củacuonsg

e) 5x(x2)(2x)=0 k) (x+1)=(x+1)2

Bài 6: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) 4x2+4xy+y2 e) 5x210xy2+5y4

b) (2x+1)2(x1)2 f) x422x2

c) 96x+x2y2 g) 49(x4)29(x+2)2

d) (x2)+3(x24) h) (x2+y25)22(xy+2)2

Bài 7: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) 4x21 d) (xy)24

b) 25x20,09 e) 9(xy)2

c) 9x214 f) (x2+4)216x2

Bài 8: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) x4y4 e) (4x24x+1)(x+1)2

b) x23y2 f) x3+27

c) (3x2y)2(2x3y)2 g) 27x30,001

d) 9(xy)24(x+y)2 h) 125x31

Bài 9: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) x4+2x2+1 e) x33x2+3x1

b) 4x212xy+9y2 f) x3+6x2+12x+8

c) x22xyy2 g) x3+1x2x

d) (x+y)22(x+y)+1 h) (x+y)3x3y3

Bài 10: Tìm x biết:

a) 4x249=0

b) x2+36=12x

c) 116x2x+4=0

d) x333x2+9x33=0

★★★ Danh sách các tài liệu, đề thi HOT ★★★

✔️ 240+ Đề thi toán lớp 9

✔️ 10+ Đề thi học sinh giỏi quốc gia

Bình luận
0 0 vote
Article Rating
Subscribe
Notify of
guest


0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
Bình luận fb
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x