WebToan.Com là thư viện mở ngành Toán học NÊN sao chép, chia sẻ, KHÔNG NÊN thương mại hoá.

Đại số 6 – Chuyên đề 6 – 12 dạng bài tập phân số

B. BÀI TẬP

DẠNG 1: QUY ĐỒNG PHÂN SỐ

Bài toán  1: Quy đồng các phân số sau.

a.     34vˊa710 k. 47;89vˊa1021
b.     85vˊa720 l. 52;78vˊa711
c.      514vˊa922 m. 730;1360;940
d.     38vˊa527 n. ; và  
e.      29vˊa425 o. 51136;60108vˊa26156
f.       130240vˊa780 p. 521;328vˊa45108
g.     310vˊa521 q. 13;12;23;14;34;16;56
h.     760;340vˊa1130 r. 27;19;29;821;1021

DẠNG 2: SO SÁNH PHÂN SỐ

Bài toán 2: So sánh các phân số sau.

a.      53vˊa52 k. 2321vˊa2123
b.     1327vˊa3937 l. 311256vˊa109203
c.      34vˊa37 m. 1517vˊa1619
d.     23vˊa25 n. 1926vˊa2125
e.      45vˊa37 o. 4757vˊa6676
f.       1115vˊa1216 p. 2332vˊa3948
g.     37vˊa49 q. 419723vˊa697567
h.     58vˊa47 r. 543vˊa243

Bài toán 3: Sắp xếp các phân số dau theo thứ tự tăng dần

a) 736;2436;1336;136;4336;3636

b) 1524;3624;224;724;7224;9774

c) 79;32;75;0;45;911

d) 310;31100;2971000;305610000

DẠNG 3: HAI PHÂN SỐ BẰNG NHAU

Bài toán 4: Tìm các số nguyên x và y biết.

a.      x7=621 k. 7y=2139
b.     5x=2028 l. x8=1416
c.      x5=610 m. 49=y9
d.     3x=3377 n. 3x=624
e.      12=x60 o. y15=1525
f.       34=x60 p. 36y=4477
g.     23=y30 q. 52=x12
h.     25=12y r. 65=18y

Bài toán 5: Tìm các số nguyên x, y, z, t, u biết.

a.      x3=4y k. y17=13x
b.     x3=4y l. 11x=y66
c.      2x=y9 m. 110001=1234x=y45674567=2345t
d.     x7=28y n. 610=x20=51y=t5
e.      1x=y15 o. 2=x2=6y=z5=8t
f.       2727x=y232323 p. 36=x2=18y=z24
g.     16x=y36 q. 76=x18=98y=14z=t102=u78
h.     y185=60x r. 43=129=8x=y21=40z=16t=u111

DẠNG 4: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

Bài toán 6: Tính. (phép cộng hai phân số cùng mẫu)

a.      + k. 34+54
b.     + l. 611+311
c.      + m. 513+1013
d.     + n. 78+38+18
e.      + o. 521+2621+121
f.       + p. 327+827+527
g.     + q. 34+54+74
h.     713+513 r. 611+511+211+611

Bài toán 7: Tính (phép cộng các phân số khác mẫu số).

a. 35+13 l. 814+4554
b. 213+1126 m. 327+5688
c. 2+58 n. 2454+35126
d.330+15 o. 512+14
e.2+34 p. 512+328
f. 221+128 q.45+23+19
g. 135+53 r. 37+1114+1928
h. 13+74 t. 56+23+112
i. 71+34 u. 317+513+1835+1417+1735+813
k.1824+3510 v. 27+38+117+13+17+58

Bài toán 8:  Tìm x, biết:

a) x=15+211                   c) x15=35+23                  e) 118+136=85x

b) x=13+25                    d) x=34+112                                f) x14=17+314

Bài toán 9: Tính nhanh giá trị của các biểu thức sau:

a) A=317+(23+317)

b) B=521+(1621+1)

c) C=(16+512)+712

d) D=57+34+15+27+14

e) E=331+617+125+2831+1117+15

f) F=412+1845+69+2135+630

Bài toán 10: Chứng tỏ rằng tổng của các phân số sau đây lớn hơn 12

B=112+113+114++122

Bài toán 11: Chứng tỏ rằng tổng của các phân số sau đây nhỏ hơn 2:

A=1027+916+1134

Bài toán 12: Điền số thích hợp vào ô trống

730 + 1330 =
+ + +
1130 + 130 =
= = =
+ =

DẠNG 5: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

Bài toán 13: Tính

1. 11223 11. 3557
2. 16136 12. 47+58328
3. 1625 13. 73689+23
4. 34120 14. 12+3719+718+47
5. 1718 15. 103+131016+110
6. 1548512 16. 1017513717813+1125
7. 315325 17. 34512+724
8. 11535 18. 58712
9. 1523 19. 131412
10. 2517 20. 34+561112

Bài toán 14: Điền số thích hợp vào ô vuông:

1. 112+=13 3.  12+=34 5.  25+10=710
2. 5+43=179 4.  1112+5=3112 6.  3+1318=1918

Bài toán 15: Tìm x, biết:

1. x57=19 5. 215x=310 9. 74x=78
2. x115=110 6. x45=35 10. x713=1513
3. 37x=45+23 7. 16x=142 11. 2x=45
4. 56x=712+13 8. 34x=12+47

Bài toán 16: Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước. Trong một giờ, vòi thứ nhất chảy vào được 13 bể, vòi thứ hai chảy vào được 25 bể. Hỏi vòi nào chảy nhanh hơn và trong một giờ, cả hai vòi chảy được bao nhiêu phần bể?

Bài toán 17: Một kho chứa 152 tấn thóc. Người ta lấy ra lần thứ nhất 114 tấn, lần thứ hai lấy ra 278 tấn thóc. Hỏi trong kho còn bao nhiêu tấn thóc?

Bài toán 18: Tính nhanh: S=31.4+34.7+37.11+311.14+314.17

Bài toán 19: Chứng tỏ rằng:

a) S=11.2+12.3+13.4++149.50<1

b) S=122+132+142++1502<1

DẠNG 6: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

Bài toán 20: Tính (chú ý rút gọn nếu có thể)

a. 74.35 f. 1928.5657 l. 625.154
b. 221.73 g. (157).1425 m. 0.1113
c. 85.2524 h. (2).712 n. 3.56
d. 2115.1014 i. (23)2 o. 34.45
e. 827.4516 k. 83.56 p. 47.74

Bài toán 21: Hoàn thành bảng sau:

× 32 13 56 42
34
12
35
14

Bài toán 22: Tìm x, biết:

a. x15=27.115 c. x+23=112.45
b. x468=713.59 d. x182=614.3591

Bài toán 23: Tính nhanh

1. A=725.3914.5078

2. B=311.2266.12115

3. C=14.73.12

4. D=37.25.73.20.1972

5. E=67.813+613.97313.67

6. G=14.15211+684.111

7. F=(925).533(35)2.223

Bài toán 24: So sánh:

1. A=12.23+310B=7814.32

2. C=23.45+815115D=12.56+23.34

3. E=310.710+12.750+14.3251100F=32.710+14.75+120

Bài toán 25: Tính tích:

a) P=(112).(113).(114)(11999).(111000)

b) A=34.89.151624992500

Vui lòng nhập mật khẩu để tiếp tục

👉To Confessions đến các em học sinh và giáo viên được tốt nhất. Mọi người vui lòng nhập mật khẩu vào ô bên trên

🔎Nhận mật khẩu bằng cách xem hướng dẫn từ video này

‼️‼️‼️ Hướng dẫn lấy mật khẩu (làm theo video bên dưới)

🔜Sau khi lấy được Mã, quay lại điền vào ô Nhập Mật khẩu ở trên

pass

c) B=221.3.322.4.423.550249.51

d) C=(117).(127).(137)(1107)

Bài toán 26: Chứng tỏ rằng:

a) S=1201+1202++1399+1400>12

b) 1<15+16++116+117<2

DẠNG 7: PHÉP CHIA PHÂN SỐ

Bài toán 27: Tính

1. 1315:3925 11. 38:3925
2. 29:274 12. (1725):3427
3. 1:54 13. 1:(37)
4. 1:23 14. 23:75
5. (34):(338) 15. (129):(2827)
6. (78):(3) 16. (36):307
7. (1):115 17. (1115.3544):(17.413)
8. (8554):1763 18. (34:23):35
9. 0:(513) 19. (521.2115):14
10. 12:3 20(27:54).(58:2)

Bài toán 28: Tìm x, biết:

1. 23.x47=18 6. 23:(123x)=53
2. 2789.x=23 7. 59+13:x=23
3. 47+59:x=15 8. (230,5x):23=34
4. 2525.x=25 9. x:13+14=912
5. 2(x13)=(13)2+59 10. x:2313=534

Bài toán 29: Tìm x

1. |x12|=32 5. 17.|x|45=15
2. |2x34|38=18 6. |23x12|1=56
3. |x14|=1314 7. |34x35|12=0
4. |34x35|12=0 8. |34x12|12=14

Bài toán 30: Điền số thích hợp vào bảng

4 : = 18
× × :
: 1 =
= = =
18 × =

Bài toán 31: Bạn Hùng đi xe đạp đi được 4km trong  giờ. Hỏi trong 1 giờ, bạn Hùng đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

Bài toán 32: Một người đi xe máy, đi đoạn đường AB với vận tốc 40km/h hết 54 giờ. Lúc về, người đó đi với vận tốc 45km/h. Tính thời gian đi từ A đến B?

DẠNG 8: HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM

Bài toán 33: Tính

1. 312+435 8. (617)(716)
2. 34+658 9. (3)(225)
3. 538+927 10. (334).112
4. 4122310 11. 5710.15
5. 5381910 12. 334:115
6. (314)+(213) 13. 425:2
7. (518)+324 14. 234(12+34)

Bài toán 34: Tính

1. A=1+46.12+6+34+533 5. E=21411(135+7411)
2. B=1+25.7248310.542 6. F=(789+2313)489
3. C=35+2.14+153.110+4 7. G=35.27+37.35+37
4. D=13+2.5331205+13415 8. H=0,8.223.10.0,375.58

Bài toán 35: Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân và dùng kí hiệu %

920;114;490280

Bài toán 36: Viết các phần trăm sau dưới dạng số thập phân: 9%; 38%; 178%.

DẠNG 9: TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC

Bài toán 37: Tìm:

1. 45 của 60 9. 58 của 96 tấn
2. 0,25 của 16 10. 56 của 96kg
3. 412 của 534 11. 511 của 451m
4. 15 của 22500 đồng 12. 49 của 5400cm
5. 14 của 328 mét 13. 59 của 738kg
6. 13 của 321 tấn 14. 111 của 121m
7. 34 của 76 ki-lô-mét 15. 57 của 189cm
8. 18 của 126,4 ki-lô-mét 16. 512 của 60 phút

Bài toán 38: Tính nhanh

a) 260% của 25.                              c) 47% của 20

b) 23,6% của 50                              d) 240% của 12,5

Bài toán 39: Một quả cam nặng 325g. Hỏi 35 quả cam nặng bao nhiêu?

Bài toán 40: Trên đĩa có 25 quả táo. Mai ăn 20% số táo. Lan ăn tiếp 25% số táo còn lại. Hỏi trên đĩa còn mây quả táo?

Bài toán 41: Một ô ttoo đã đi 110km trong 3 giờ. Trong giờ thứ nhất, xe đi được  quãng đường. Trong giờ thứ hai, xe đi được 25 quãng đường còn lại. Hỏi trong giờ thứ ba xe đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

Bài toán 42: Một chai sữa có 400g sữa. Trong sữa có 4,5% bơ. Tính lượng bơ trong chai sữa.

DẠNG 10: TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ MỘT PHÂN SỐ CỦA NÓ

Bài toán 43: Tìm một số biết:

a) 35 của nó bằng 8,1             c) 25 của nó bằng 7,5            e) 334 của nó bằng -13

b) 237 của nó bằng -34           d) 35 của nó bằng 0,3         f) 512 của nó bằng -22

Bài toán 44: 34 lít mật ong nặng 910kg. Hỏi cả lít mật ong nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Bài toán 45: 34 quả dưa nặng 312kg. Hỏi quả dưa nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

45 số tuổi của bạn Hòa sau đây 4 năm là 12 tuổi. Hỏi hiện nay bạn Hòa bao nhiêu tuổi?

Bài toán 46: Một xí nghiệ đã thực hiện 47 kế hoạch, còn phải sản xuất thêm 360 sản phẩm nữa mới hoàn thành kế hoạch. Tính số sản phẩm xí nghiệp được giao theo kế hoạch.

Bài toán 47: Một tấm vải bớt đi 10m thì còn lại 813 tấm vải. Hỏi tấm vải dài bao nhiêu mét?

Bài toán 48: Một đội công nhân sửa một đoạn đường trong ba ngày: ngày thứ nhất sửa 59 đoạn đường, ngày thứ hai sửa 14 đoạn đường. Ngày thứ ba đội sửa nốt 7m còn lại. Hỏi đoạn đường dài bao nhiêu mét?

Bài toán 49: Một thùng đựng dầu sau khi lấy đi 16 lít thì số dầu còn lại bằng 715 số dầu đựng trong thùng. Hỏi thùng đựng bao nhiêu lít dầu?

DẠNG 11: TÌM TỈ SỐ CỦA HAI SỐ

Bài toán 50: Tìm tỉ số của hai số a và b biết:

1. a=34m;b=60cm 5. a=7,7;b=1,1
2. a=10kg;b=0,3 tạ 6. a=35;b=217
3. a=3,15;b=5,45 7. a=313;b=0,25
4. a=225;b=45 8. a=449;b=3118

Bài toán 51: Tỉ số của hai số a và b bằng 3 : 5. Tìm hai số đó biết tổng của chúng là – 64.

Bài toán 52: Tỉ số của hai số là 120%. Hiệu của hai số đó là 16. Tìm hai số đó.

Bài toán 53: Tỉ số của hai số a và b là 120%. Hiệu của hai số đó là – 3. Tìm hai số đó.

Bài toán 54: Tìm hai số biết tỉ số của chúng và tổng của chúng đều bằng 23.

Bài toán 55: Tỉ số của hai số bằng 3 : 5. Nếu thêm 15 vào số thứ nhất thì tỉ số của chúng sẽ bằng 9 : 10. Tìm hai số đó.

Bài toán 56: Tỉ số của hai số a và b là 37, tỉ số của hai số b và c là 3536. Tính tỉ số của hai số a và c.

Bài toán 57: Tìm tỉ số phần trăm của hai số:

a) 234 và 5                               b) 0,2 tạ và 24kg.

DẠNG 12: BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM

Bài toán 58: Tính

a) 28% của 376                 b) 9% của 12             c) 2,6% của 12,5             d) 3,5% của 42,8

Bài toán 59: Cuối học kì I, lớp 6C có 8 bạn xếp loại giỏi, 15 bạn loại khá, còn lại là trung bình. Tính tỉ số phần trăm số học sinh lớp 6C được xếp loại giỏi, khá và trung bình so với tổng số học sinh cả lớp là 40 người rồi dựng biểu đồ phần trăm dưới dạng ô vuông.

Bài toán 60: Trong một khu vườn có trồng ba loại cây mít, hồng và táo. Số cây táo chiếm 30% tổng số cây, số cây hồng chiếm 50% tổng số cây, số cây mít là 40 cây. Hỏi tổng số cây trong vườn là bao nhiêu? Dựng biểu đồ ô vuông biểu diễn tỉ số phần trăm số cây mít, hồng, táo so với tổng số cây trong vườn.

Bài toán 61: Lớp 6A có 50 học sinh. Số học sinh trung bình bằng 54% số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng 59 số học sinh trung bình. Còn lại là học sinh giỏi.

a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6A

b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh khá và số học sinh giỏi so với số học sinh cả lớp

c) Dựng biểu đồ hình quạt biểu diễn tỉ số phần trăm các loại học sinh của lớp 6A.

★★★ Danh sách các tài liệu, đề thi HOT ★★★

✔️ 240+ Đề thi toán lớp 9

✔️ 10+ Đề thi học sinh giỏi quốc gia

Bình luận
0 0 vote
Article Rating
Subscribe
Notify of
guest


0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
Bình luận fb
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x