– Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số ab=cd
– Tỉ lệ thức ab=cd còn được viết là a:b=c:d |
Ví dụ: 2824=84; 310=2,17
– Tính chất 1 (tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
Nếu ab=cd thì a.d=b.c – Tính chất 2 (điều kiện để bốn số lập thành tỉ lệ thức): ab=cd; ac=bd; db=ca; dc=ba |
Ví dụ: 69=4263⇔6.63=9.42
– Từ dãy tỉ số bằng nhau ab=cd=ef ta suy ra:
ab=cd=ef=a+c+eb+d+f=a−c+eb−d+f |
B. Bài tập
Bài toán 1: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên
a) 1,2:3,36 c) 317:2514 e) 213:423
b) 38:0,54 d) 3,7:4,5 f) 517:213
Bài toán 2: Các tỉ số sau đây có lập thành tỉ lệ thức không?
a) 35:6 và 45:8 c) 5,1:15,3 và 7:21 e) (−13,5):22,75 và (−4):7
b) 213:7 và 314:13 d) 412:712 và 2,7:4,5 f) 4,86:(−11,34) và (−9,3):21,6
Bài toán 3: Có thể lập được các tỉ lệ thức từ các số sau không?
a) 1,75; 20; 34; 29,75; c) 3; 6; – 12; – 24;
b) 1,3; 3,2; 2,1; 5,4; d) 6; 9; 1,2; 1,8
Bài toán 4: Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ các đẳng thức sau:
a) 5.(−27)=(−9).15 c) (−6).2914=(−27).612
b) 0,45.3,16=3,555.0,4 d) 12.20=15.16
Bài toán 5: Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ bốn trong năm số sau (nếu có):
a) 1; 3; 9; 27; 81; c) 1,75; 2; 34; 29,75; 11,9
b) 1; 5; 25; 125; 625. d) 1,3; 3,2; 2,1; 5,4; 2,3
Bài toán 6: Tìm x, biết:
1. 2,5:7,5=x:35 | 11. 3:0,4x=1:0,01 |
2. 223:x=179:0,2 | 12. 1,35:0,2=1,25:0,1x |
3. 345:40815=0,25:x | 13. 313:2,4=0,35x:0,35 |
4. 56:x=20:3 | 14. x−27=−3x |
5. x:2,5=0,003:0,75 | 15. −9x=−x449 |
6. 23:0,4=x:45 | 16. x−15=−60x |
7. 2,5:4x=0,5:0,2 | 17. −2x=−x825 |
8. 15x:3=23:0,25 | 18. x−2x−1=x+4x+7 |
9. 1,25:0,8=38:0,2x | 19. x−35−x=57 |
10. 3x:2,7=13:214 | 20. 113:0,8=23:(0,1x) |
Bài toán 7: Tìm tỉ số xy biết rằng 2x−yx+y=23.
Bài toán 8: Chứng minh rằng nếu a+bb+c=c+dd+a (c+d≠0) thì a=c hoặc a+b+c+d=0.
Bài toán 9: Biết tx=43; yz=32; zx=16, hãy tìm tỉ số ty.
Bài toán 10: Tìm số hữu tỉ x biết rằng xy2=2 và xy=16 (y≠0).
Bài toán 11: Tìm tỉ số a+bb+c biết rằng ba=2 và cb=3
Bài toán 12: Tính tỉ số x+yx−y, biết rằng xy=a, x≠y và y≠0.
Bài toán 13: Tìm x, y biết:
1. x3=y5 và x+y=−32 | 1. xy=25 vàxy=40 |
2. xy=911 và x+y=60 | 2. x4=y7 và xy=112 |
3. xy=1,22,5 và y−x=26 | 3. x5=y4 và x2−y2=1 |
4. x2=y5 và x+y=−21 | 4. 5x=7y và x+2y=51 |
5. 7x=3y và x−y=16 | 5. x2=y3 và xy=24 |
6. 5x=7y và y−x=18 | 6. xy=73 và 5x−2y=87 |
7. 7x=4y và y−x=24 | 7. x19=y21 và 2x−y=34 |
8. x3=y8 và x+y=−22 | 8. x+47+y=47 và x+y=22 |
9. x3=y4 và xy=192 | 9. x5=y7 và x−y=10 |
10. 4x=5y và xy=80 | 10. x2=y5 và xy=10 |
Bài toán 14: Tìm x, y, z biết
1. x2=y3=z5 và x+y+z=−90 | 11. 2x=3y;4y=5z và 2x+3y−4z=56 |
2. 2x=3y=5z và x−y+z=−33 | 12. x3=y7;y2=z5 và x+y+z=−10 |
3. x5=y6;y8=z7 và x+y−z=69 | 13. x2=y3=z4 và 2x2+3y2−5z2=−405 |
4. x−12=y+34=z−56 và 5z−3x−4y=50 | 14. x2=y3=z4 và x.y.z=648 |
5. 2a=3b,5b=7c và 3a+5c−7b=30 | 15. 9x=6y;x=z2 và x+y+z=27 |
6. x:y:z=3:8:5 và 3x+y−2z=14 | 16. x2=y3=z4 và x+y+z=27 |
7. x1=y2=z3 và 4x−3y+2z=36 | 17. 6x=4y=3z và 2x+3y−5z=−21 |
8. x:y:z=3:5:(−2) và 5x−y+3z=124 | 18. x2=y3=z4 và 2x+3y−5z=−21 |