II . Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức :
· Điều kiện xác định của √A là A ≥ 0
(tức là để căn thức √A có nghĩa thì điều kiện là biểu thức A phải lớn hơn hoặc bằng 0) · Với mọi số thực a, ta có: √a2=|a| · Với A là biểu thức, ta có hằng đẳng thức:
|
|||
BỔ SUNG:
1. √A = √B⇔{A≥0(hayB≥0)A=B 2. √A + √B = 0⇔A = B = 0 |
Bài tập 1: Tìm các giá trị của x để mỗi biểu thức sau có nghĩa:
A = √4x2−1 | B = √2x2+4x+5 |
C = 1√2x−x2 | D = √x+3x+√−3x |
Bài tập 2: Tìm các giá trị của x để mỗi biểu thức sau có nghĩa:
A = √x2−3x+2 | B = √x2+4x+5 |
C = √x+35−x | D = 1√x2−5x+6 |
Bài tập 3: Tìm điều kiện xác định của các biểu thức:
a) A = 1√x2−2x−1 | b) B = 1√x−√2x+1 |
Bài tập 4: Tìm điều kiện xác định của các biểu thức:
a) A = √2−x2 | b) B = x√5x2−3 |
c) C = √−4x2+4x−1 | d) D = 1√x2+x−2 |
Bài tập 5: Tìm điều kiện xác định của các biểu thức:
a) A = 3−√1−16x2 | b) B = 11−√x2−3 |
c) C = √8x−x2−15 | d) D = 2√x2−x+1 |
e) E = 1√x−√2x−1 | f) F = √16−x2√2x+1+√x2−8x+14 |
Bài tập 6: Tính:
a) −79.√(−0,81)2 | b) 6.√(−136)2 |
c) √49.√144+√256:√64 | d) 72 : √22.32.36−√225 |
Bài tập 7: Rút gọn các biểu thức:
a) √6+2√5+√6−2√5
c) √11+6√2+√11−6√2 |
b) √8−2√7−√8+2√7
d) √3+2√2+√6−4√2 |
Bài tập 8: Rút gọn các biểu thức:
a) √64a2+2a với a ≥ 0
b) 3√9a6−6a3với a bất kì
c) √a2+6a+9+√a2−6a+9 với a bất kì
d) √a+2√a−1+√a−2√a−1 với 1 ≤ a ≤ 2
Bài tập 9: Cho biểu thức: A = √x−√x2−4x+4
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A.
b) Rút gọn biểu thức A.
Bài tập 10: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 – 11;
c) x+4√x+3 |
b) x+5√x+6
d) 3x−6√x−6 |
Bài tập 11: Rút gọn các phân thức sau:
a) A = a√a−8+2a−4√aa−4 | b) B = 12√6√7+2√6−√7−2√6 |
c) C = √c2+2c+1|c|−1 |
Bài tập 12: Cho x < 0, hãy rút gọn biểu thức: P = |2x−√(5x−1)2|
Bài tập 13: Giải phương trình:
a) √9−12x+4x2=4
b) √x2−2x+1+√x2−6x+9=1
Bài tập 14: Giải phương trình:
a) √x2−2x+1+√x2−4x+4=3
b) √3x2−18x+28+√4x2−24x+45=−5−x2+6x
Bài tập 15: Tìm các giá trị của x sao cho: √x+1<x+3
Bài tập 16: Tìm các giá trị của x sao cho:
a) √x2−3≤x2−3 | b) √x2−6x+9>x−6 |
Bài tập 17: Tìm các số x, y, z thỏa mãn đẳng thức:
x+y+z+8=2√x−1+4√y−2+6√z−3
Bài tập 18: Cho biểu thức: A = √x2−6x+9−√x2+6x+9
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm các giá trị của x để A = 1.
Bài tập 19: Cho biểu thức: A = 4x−√9x2−12x+4
a) Rút gọn A.
b) Tính giá trị của A với x = 27.
Bài tập 20: Cho biểu thức: B = 5x+√x2+6x+9
a) Rút gọn B.
b) Tìm x để B = –9
Bài tập 21: Tìm x biết rằng: √4x2−4x+1≤5−x
Bài tập 22: Giải các phương trình:
a) √x2+2x+1=√x+1 | b) √x2−9+√x2−6x+9=0 |
c) √x2−4−x2+4=0 |
Bài tập 23: Giải các phương trình:
a) √x2−4x+5+√x2−4x+8+√x2−4x+9=3+√5
b) √2−x2+2x+√−x2−6x−8=1+√3
c) √9x2−6x+2+√45x2−30x+9=√6x−9x2+8
Bài tập 24: Tìm GTNN của biểu thức: A = √x2+2x+1+√x2−2x+1
Bài tập 25: Tìm GTNN của các biểu thức sau:
a) A = √4x2−4x+1+√4x2−12x+9
b) B = √49x2−42x+9+√49x2+42x+9
Bài tập 26:
a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A = √−x2+x+34
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: B = √4x4−4x2(x+1)+(x+1)2+9
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: C = √25x2−20x+4+√25x2