Bài 1: Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
a) √−3x | e) xx2−4+ √x−2 | h) √9x2−6x+1 | l) √x2−16 |
b) √4−2x | f) √13−2x | i) √−x2+2x−1 | m) √x2−2x−3 |
c) √−3x+2 | g) √x2+1 | k) √4−x2 | n) √x(x+2) |
d) xx−2+√x−2 |
Bài 2: Thực hiện các phép tính sau:
a) √5+2√6−√5−2√6 | g) √12+2√27+3√75−9√48 | n)√3−√5(3+√5)√10+√2 |
b) √7−2√10−√7+2√10 | h) 2√3(√27+2√48−√75 | o) (√5+2)2−8√52√5−4 |
c) √6−4√2+√22−12√2 | i) √8√3−2√25√12+4√√192 | p) 2√8−√12√18−√48−√5+√27√30+√162 |
d) √13+30√2+√9+4√2 | k)(4+√15)(√10−√6)√4−√15 | |
e) (√3−√2)√5+2√6 | l) √6−2√√2+√12+√18−√128 | |
f) √2+√3−√2−√3 | m) 10+2√10√5+√2+81−√5 |
Bài 3: Giải các phương trình sau:
x−√4x−20=5
|
√x2−1−x2+1=0 | 3√9x−18−34√16x−32+√36x−72=26−√x−2 |
√2x−1=√x−1 | √x2−4−x+2=0 | 3√15x−√15x−5=13√15x |
√x2−x−6=√x−3 | √x2−25−6√x−5=0 | √2−x+√x−3=5 |
√x2+x=x | √x2−64−2√x+8=0 | √x+4+√1−x=√1−2x |
√1−x2=x−1 | √x2−2x+1=x2−1 | √5−x2+√x2+3=4 |
√x2−4x+3=x−2 | √4x2−4x+1=x−1 | x2+x+12√x+1=36 |
−5x+7√x+12=0 | √x4−2x2+1=x−1 | |
x−2√x−8=0 | √x−1≥√2 | √x−2+√2x−5+√x+2+3√2x−5=7√2 |
√1−4√x+4x=3 | √3−2x≤√5 | √x−√x2−1+√x+√x2−1=2 |
√x+2+2√x+1+√x+10−6√x+1=2√x+2−2√x+1 |
Bài 4: Cho biểu thức A=√x+1√x−1+√x−1√x+1−3√x+1x−1 với x≥0, x≠1.
a) Rút gọn A;
b) Tìm các giá trị nguyên của x để A là số nguyên;
c) Tìm các giá trị của x để A < 1;
d) Tìm giá trị nhỏ nhất cùa biểu thức A;
Bài 5: Cho biểu thức P=√x√x−1+3√x+1−6√x−4x−1 với x≥0;x≠1.
a) Rút gọn P;
b) Tìm giá trị của x để P = -1;
c) So sánh P với 1;
d) Tìm giá trị nhỏ nhất của P.
Bài 6: Cho biểu thức E=x+√xx−2√x+1:(√x+1√x−11−√x+2−xx−√x) với x≥0,x≠1.
a) Rút gọn E;
b) Tìm giá trị của x để E > 1;
c) Tìm giá tị nhỏ nhất của E với x > 1;
d) Tìm x để E=92.
Bài 7: Cho P=(2√x−1−5x+√x−2):(1+3−x(√x−1)(√x+2)) với x≥0, x≠1.
a) Rút gọn P;
b) Tính P khi x=6−2√5;
c) Tìm giá trị của x để P=1√x;
d) Tìm x để P<1−√x;
e) Tìm GTNN của P;
f) So sánh P với 2;
Bài 8: Cho biểu thức: P=(1√x+√x√x+1):√xx+√x với x > 0.
a) Rút gọn P;
b) Tìm x để P = -1;
c) Tính P tại x=8√5−1−8√5+1;
d) Tìm x để : P>√x+2;
e) So sánh: P với 1;
f) Tìm GTNN của P.
Bài 9: Cho P=(2√xx√x−x+√x−1−1√x−1):(1+√xx+1) với x≥0,x≠1.
a) Rút gọn P;
b) Tính P tại x = 9;
c) Tìm x để P=−17;
d) So sánh P với 1;
e) Tìm x để P < 0.
Bài 10: Cho P=2a+4a√a−1+2+√aa+√a+1−2√a−1 với a≥0, a≠1.
a) Rút gọn P;
b) So sánh P với √P;
c) So sánh P với |P|;
Bài 11: Cho hai biểu thức: A=x−√x2−√x và B=x+3x√x−1+11−√x với x>0,x≠1,x≠4.
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 36;
b) Rút gọn biểu thức P = A.B;
c) So sánh P với 13.
Bài 12: Cho các biểu thức A=x−22+√x(x≥0) và B=(8x√x−12x−√x−8x√x+12x+√x):2x+12x−1
a) Chứng minh khi x=3+2√2 thì A=5√2−17
b) Rút gọn biểu thức B;
c) Tìm x để AB=x−24√x.
Bài 13: Cho các biểu thức A=1√x−2−x4−x+1√x+2 và B=√x+2√x
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x=149
b) Rút gọn biểu thức P = A : B
c) Tìm các giá trị của x thỏa mãn xP≤10√x−29−√x−25
Bài 14:
a) Cho M=(1−√x√x+1):(√x+3√x−2+√x+23−√x+√x+2x−5√x+6)
1. Rút gọn M
2. Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức M nhận giá trị là số nguyên
b) Tính giá trị của biểu thức P
P=3x2013+5x2011+2006 với x=√6+2√2.√3−√√2+2√3+√18−8√2−√3
Bài 15:
a) Cho hai số dương x, y thỏa mãn x + y = 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M=(x2+1y2)(y2+1x2)
b) Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn 1x+y+1y+z+1z+x=6.
Chứng minh rằng: 13x+3y+2z+13x+2y+3z+12x+3y+3z≤32.