WebToan.Com là thư viện mở ngành Toán học NÊN sao chép, chia sẻ, KHÔNG NÊN thương mại hoá.

Đề cương ôn tập chương 1 Đại số 9 THCS Phan Đình Giót 2018-2019

Danh mục: Đại số 9 , Toán 9

Đề cương ôn tập chương 1 Đại số 9 THCS Phan Đình Giót 2018-2019

 

Đề cương ôn tập chương 1 môn Đại số 9 trường THCS Phan Đình Giót quận Thanh Xuân, Hà Nội, năm học 2018-2019

 

I. Lý thuyết. Trả lời các câu hỏi ôn tập Đại số chương I – SGK

 

II. Bài tập. Làm các bài tập ôn tập Đại số chương I (SGK và SBT)

II. Một số bài tập bổ sung.

Bài 1.

a) Tìm giá trị của x để các biểu thức sau có nghĩa:

1) 7x+2

2) 13x

3) 9x3x+2

4) x5.2x1

b) Tìm ĐKXĐ của các biểu thức đại số sau:

1) 12x

2) 2x+3

3) x2x+3

4) x+23x

5) 25x

6) 3x5x1+1x

7) 1x26x+9

8) 2xx12

Bài 2. So sánh các số:

1) 511 và -15

2) 7+22 và 10

3) 2332

4) 268 và 2

5) 2311510

6) 10+58+7

7) 8+62+12

8) 2015201320142012

Bài 3. Phân tích thành nhân tử:

1)x7 (vớix0)

2) 2+x (với x<0)

3) x6x+9

4) xxyy

5) xyyx

6) xx+1

7) x5x+6

8) xx2

9) 8x3

10) 945

11) 8+60

12) 1172

Bài 4. Tính giá trị của các biểu thức sau bằng cách hợp lý (không dùng máy tỉnh bỏ túi)

1) 55.77.35

2) 2512580+605

3) 298312318+227+14,4.10

4) (10848275327147):3

5) 227643+3575

6) 8324503

7) 182+2731255

8) 216331276475

9) 5+26526

10) 7+439+452185

11) 7327412+13192

12) 15502963015+1216

13) 15245+1

14) 63213+33+1+22+142

15) (83272503).6

16) (23)2+423+12

Bài 5. Rút gọn biểu thức:

1) 62515

2) 222

3) 2+32+6

4) 3+31+3

5) a+aa

6) aaa1

7) abab

8) a+b+2aba+b

9) (1+a+aa+1).(1aaa1)

10) xxyy+xyyxx+y+2xy

Vui lòng nhập mật khẩu để tiếp tục

👉To Confessions đến các em học sinh và giáo viên được tốt nhất. Mọi người vui lòng nhập mật khẩu vào ô bên trên

🔎Bước 1: Vào Google tìm từ khóa: cửa nhôm xingfa

Bước 2: Vào website có tiêu đề như hình dưới

Bước 3: Kéo xuống gần cuối bài viết lấy Mã. Mã gồm 10 số có dạng Mã: 2……..0

cuanhomxingfa

Bài 6. Giải các phương trình sau:

1) 2x5=2

2) 4x24x+1=5

3) 4x+203x+5+439x+45=6

4) 49x9814x249=9x18+8

5) 9x26x+1=1162

6) xxxx+1=0

7) 3x42x1=23

8) 2x3x1=2

9) x5x+6=0

10) (x2)(5x)=4x

Bài 7. Cho biểu thức: P=(x+2x+1x):(x41xxx+1)

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P < 1

c) Tìm x để P đạt giá trị nhỏ nhất.

Bài 8. Cho biểu thức Q=(2xx+3x3x3x+3x9):(2x2x31)

a) Rút gọn Q

b) Tính giá trị của Q khi x=22+3

c) Tìm x để Q<12

d) Tìm x để Q=13

e) Tìm giá trị nhỏ nhất của Q

Bài 9. Cho biểu thức A=xx+26x19x+2x32xx1+x3x+3

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi x=20611

c) Tìm GTNN(A)

Bài 10. Cho biểu thức B=2x9x5x+6x+3x22x+13x

a) Rút gọn B

b) Tính giá trị của B khi x=1667

c) Tìm x để B < 1

d) Tìm x nguyên để B có giá trị nguyên

e) Tìm GTNN (1B)

Bài 11. Cho biểu thức M=1:(x+2x2xx+1x1xx+1+1x+1)

a) Rút gọn M

b) Tính giá trị của M nếu x=743

c) Tìm GTNN(M)

Bài 12*. Giải các phương trình sau:

1) x292x3=0

2) 4x+13x+4=1

3) x210x+25=5x

4) x28x+16=x+2

5) x+34x1+x+8+6x1=5

6) x+2x1+x2x1=2

7) 2x2+3x+2x2+3x+9=33

8) 3x2+6x+12+5x410x2+30=8

9) x+y+z+8=2x1+4y2+6z3

10) x2+4x+4+25+10x+x2=6

Bài 13*. Rút gọn các biểu thức sau bằng cách hợp lý:

1) 6+1021+35+62515

2) 3+522+3+5+352235

3) 4+53+548107+43

4) 23+513+48

5) (523).37+203

6) 843

7) 415.(6+10)

8) 74323.2+3

9) 415.(106)(4+15)

10) 2453+22033752453

11) 2+323

12) 2+3.2+2+3.2+2+3.22+2+3

Bài 14*.

1) Tìm GTNN của mỗi biểu thức sau:

A1=x+x A2=x5x1+17

A3=5+2x1 A4=10+x2+6x+10

2) Tìm GTLN của mỗi biểu thức sau:

B1=xx B2=52x1

B3=12xx+5 B4=1x22x+2

3) Tìm GTNN và GTLN của mỗi biểu thức sau:

C1=72x2 C2=3x2+2x+3

C3=31+2xx2+8 C4=131x2

★★★ Danh sách các tài liệu, đề thi HOT ★★★

✔️ 240+ Đề thi toán lớp 9

✔️ 10+ Đề thi học sinh giỏi quốc gia

Bình luận
0 0 vote
Article Rating
Subscribe
Notify of
guest


0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
Bình luận fb
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x