WebToan.Com là thư viện mở ngành Toán học NÊN sao chép, chia sẻ, KHÔNG NÊN thương mại hoá.

Đề cương ôn tập giữa HK1 Toán 6 THCS Tân Mai 2019-2020

Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 trường THCS Tân Mai, năm học 2019-2020. Gồm lý thuyết và bài tập.

 

I/. Lý thuyết:

– Tập hợp, số phần tử của các tập hợp, tập hợp con.

– Tính chất cơ bản của phép cộng, phép nhân số tự nhiên.

– Thứ tự thực hiện phép tính.

– Lũy thừa với số mũ tự nhiên, nhân, chia, lũy thừa cùng cơ số.

– Tính chất chia hết của một tổng.

– Dấu hiệu chia hết cho 2, 3. 5, 9

– Ước chung và bội chung, ƯCLN, BCNN

 

II/. Bài tập:

A/. Các bài tập trong sách giáo khoa và sách bài tập.

B/. Bài tập tham khảo:

Bài 1: Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

1) $ {{3.5}^{2}}-16:{{2}^{2}}$

2) $ 17.85+15.17-120$

3) $ 4.125.3+2.35.6+12.40$

4) $ \displaystyle 234:\left[ {46-5.{{{\left( {10-8} \right)}}^{2}}} \right]$

5) $ {{3}^{6}}:{{3}^{4}}+{{2}^{2}}.\left( {12-{{3}^{3}}} \right)-{{2}^{0}}$

6) $ {{5}^{3}}.52+{{5}^{3}}.7-{{5}^{3}}$

7) $ {{5}^{3}}+\left( {4+{{3}^{4}}} \right).2+\left( {{{3}^{3}}-3} \right):4$

8) $ \left( {2.25.7-21.15} \right):7$

9) $ 5.\left[ {\left( {92+{{2}^{5}}:{{2}^{2}}} \right):{{5}^{2}}+{{2}^{4}}} \right]-{{7}^{2}}$

10) $ \left( {{{5}^{{16}}}+{{4}^{{16}}}} \right).({{3}^{{17}}}-{{3}^{{10}}}).\left( {{{2}^{4}}-{{4}^{2}}} \right)$

11) $ (24.66+33.24+24):6$

12) $ 225:{{3}^{2}}+75.125-125:{{5}^{2}}$

13) $ (32.56+43.32+32):8$

14) $ 315:{{3}^{2}}+80.64-64:{{4}^{2}}$

 

Bài 2: Tìm x, biết.

1) 49 – 3(x+6)=13                                                    6) [(4x + 28).3 + 55] : 5 = 35

2) 3x – 2675 : 25 = 103                                           7) $ {{2}^{x}}-15=17$

3) $ 12\left( {x-1} \right):3={{4}^{3}}+{{2}^{3}}$                                            8) $ {{\left( {7x-11} \right)}^{3}}={{2}^{5}}{{.5}^{2}}+200$

4) $ \left( {12x-{{4}^{3}}} \right){{.8}^{3}}={{4.8}^{4}}$                                  9) $ {{3}^{x}}.27={{3}^{5}}:{{3}^{2}}$

5) $ \left( {50-6x} \right).18={{2}^{3}}{{.3}^{2}}.5$                                         10) $ {{3}^{{x+2}}}+{{3}^{x}}=270$.

 

Vui lòng nhập mật khẩu để tiếp tục

👉 Để CHẤT LƯỢNG TÀI LIỆU đến các em học sinh và giáo viên được tốt nhất. Mọi người vui lòng nhập mật khẩu vào ô bên trên

🔎 Lấy mật khẩu bằng cách xem hướng dẫn từ video này

‼️‼️‼️ Hướng dẫn lấy mật khẩu (làm theo video bên dưới)

🔜 Sau khi lấy được Mã thì quay lại điền vào ô Nhập Mật Khẩu ở trên

1600222007 cua cuon duc cuacuonsg

Bài 3: Chứng minh rằng:

a) $ A=49+105+399$ chia hết cho 7

b) $ B=84+48+120$ không chia hết cho 8

c) $ C=125.11+50.34$ chia hết cho 25

d) $ D=1+4+{{4}^{2}}+{{4}^{3}}+….+{{4}^{{10}}}+{{4}^{{11}}}$ chia hết cho 5, cho 21.

 

Bài 4:

1) Điền chữ số thích hợp vào dấu * để được số $ \overline{{57*}}$

a) Chia hết cho 2

b) Chia hết cho 5

c) Không chia hết cho 2 và 5

d) Chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2.

2) Điền số thích hợp vào dấu * để được số $ \overline{{58*}}$

a) Chia hết cho 3

b) Chia hết cho 9

c) Chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.

d) Chia hết cho cả 3 và 5

 

Bài 5: Cho biểu thức: $ A=3+{{3}^{2}}+{{3}^{3}}+…+{{3}^{{100}}}$

a) Thu gọn A

b) Tìm số tự nhiên n biết: $ 2A+3={{3}^{n}}$

 

Bài 6: Tìm số tự nhiên n sao cho:

a) $ 6\vdots n-2$

b) $ n+3\vdots n-1$

c) $ 3n-5\vdots n+1$

d) $ 4n+3\vdots 2n-1$

e) $ 3n+1\vdots 11-n$

 

Bài 7: Có 120 quyển vở và 84 cái bút. Người ta chia vở và bút thành các phần thưởng đều nhau, mỗi phần thưởng gồm cả hai loại. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu cái bút?

 

Bài 8: Số học sinh khối 6 của trường là một số tự nhiên có ba chữ số. Mỗi khi xếp hàng 18 hoặc   hàng 21 hoặc hàng 24 đều vừa đủ hàng. Tìm số học sinh khối 6 của trường đó.

★★★ Danh sách các tài liệu, đề thi HOT ★★★

✔️ 240+ Đề thi toán lớp 9

✔️ 10+ Đề thi học sinh giỏi quốc gia

Bình luận
0 0 vote
Article Rating
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
Bình luận fb
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x