I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Viết lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Tập hợp P={x∈N∗/x≤7} gồm các phần tử:
A. 1;2;3;4;5;6
B. 1;2;3;5;6;7
C. 0;1;2;3;4;5;6;7
D. 0;1;2;3;4;5;6
Câu 2. Giá trị của lũy thừa 42 là:
A. 8 B. 2 C. 16 D. 6
Câu 3. Kết quả của phép tính 515:55 dưới dạng một lũy thừa là:
A. 1
B. 510
C. 55
D. 53
Câu 4. Kết quả của phép tính 64.6 là:
A. 64 B. 364 C. 65 D. 63
Câu 5. Số phần tử của tập A={105;107;109;…;207;209} là :
A. 104 B. 105 C.53 D. 54
Câu 6. Cho tập B={3;4;5}. Chọn kết quả đúng :
A. 5∈B
B. {3;4}∈B
C. {4;5}⊂B
D. 3∉B
Câu 7. Kết quả của phép tính 32+40 là : A.14 B.10 C.6 D.49
Câu 8. Với mọi a∈N∗. Ta có a0 bằng : A. a B. 1 C. 0 D. 2
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1. (1 điểm) : Cho B là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 13.
a) Viết tập hợp B bằng hai cách.
b) Dùng kí hiệu ∈;∉;⊂;⊃ thích hợp để điền vào chỗ (…)
0…B ; 13….B {4;5;6}…B B…{1;3;5;7;9}
Bài 2. (3 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) 17.131+17.169
b) 56:53+23.22
c) 3030:[219−(49−32)]
d) 150:[64−45:3−(52−3.2)]
Bài 3. (3 điểm) Tìm xbiết
a) (x−15)+124=200
b) 3.x−21=36:34
c) x−48:16=21
d) 25.5x+2=53.125
Bài 4. (1 điểm) Cho S=1+2+22+23+…+229. Hãy chứng tỏ :
a) S chia hết cho 7
b) S+1 là 1 lũy thừa của 2a